17 Tháng 8, 2026
Khách hàng mua xe tải JAC 1-2.5 tấn trả góp tại TP.HCM hiện chỉ cần chuẩn bị từ khoảng 100 – 120 triệu đồng là có thể nhận xe, tùy theo phiên bản, địa phương đăng ký và tỷ lệ vay vốn được ngân hàng phê duyệt.
Ô Tô Phú Cường hiện hỗ trợ khách hàng vay từ 75% đến 85% giá trị xe, thời hạn vay từ 2-7 năm. Chương trình áp dụng cho cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp có nhu cầu đầu tư xe tải phục vụ vận chuyển hàng hóa.
Các dòng xe tải JAC 1-2.5 tấn đang được nhiều khách hàng lựa chọn gồm JAC H200E5, JAC H250E5, JAC N200S E5, JAC N250S E5, JAC N200S PRO E5 và JAC N250S PRO E5.
Trong bài viết này, Ô Tô Phú Cường sẽ cập nhật bảng giá mới nhất, bảng tính trả góp, điều kiện vay vốn và tư vấn lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu thực tế. Và hỗ trợ khách hàng mua xe tải JAC 1-2.5 tấn trả góp tại TP.HCM.

| Nội dung | Thông tin |
| Số tiền trả trước | Từ khoảng 100 triệu đồng |
| Hỗ trợ vay | 75% – 85% giá trị xe |
| Thời hạn vay | 24 – 84 tháng |
| Lãi suất tham khảo | Từ 7,5%/năm |
| Đối tượng vay | Cá nhân, hộ kinh doanh, doanh nghiệp |
| Khu vực hỗ trợ | TP.HCM và các tỉnh thành phía Nam |
Dưới đây là bảng giá xe tải JAC 1-2.5 tấn tháng 8/2026 theo từng phiên bản tại Ô Tô Phú Cường.
| Mẫu xe | Loại thùng | Giá bán |
| JAC H200E5 | thùng bạt | Khoảng 405 triệu đồng |
| JAC H200E5 | thùng kín | Khoảng 410 triệu đồng |
| JAC H200E5 | bửng nhôm | Khoảng 432 triệu đồng |
| JAC H250E5 | thùng bạt | Khoảng 405 triệu đồng |
| JAC H250E5 | thùng kín | Khoảng 410 triệu đồng |
| JAC N200S E5 | thùng bạt | Khoảng 470 triệu đồng |
| JAC N250S E5 | thùng bạt | Khoảng 476 triệu đồng |
| JAC N200S PRO E5 | thùng bạt | Khoảng 490 triệu đồng |
| JAC N200S PRO E5 | thùng kín | Khoảng 500 triệu đồng |
| JAC N200S PRO E5 | bửng nhôm | Khoảng 520 triệu đồng |
| JAC N250S PRO E5 | thùng bạt | Khoảng 495 triệu đồng |
| JAC N250S PRO E5 | thùng kín | Khoảng 510 triệu đồng |
Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, chương trình khuyến mại của nhà máy hoặc chính sách bán hàng của đại lý. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Ô Tô Phú Cường.

Ví dụ khách hàng lựa chọn xe tải JAC H200E5 thùng bạt giá khoảng 405 triệu đồng.
Nhờ chính sách vay lên đến 85%, khách hàng không cần bỏ ra số vốn lớn ban đầu nhưng vẫn có thể nhanh chóng sở hữu phương tiện phục vụ kinh doanh.

Xe tải JAC H200E5 là dòng xe tải nhẹ phù hợp cho khách hàng cần một chiếc xe có tải trọng cao trong phân khúc 2.5 tấn nhưng vẫn đảm bảo khả năng vận hành linh hoạt trong nội thành.
| Phù hợp cho | Điểm nổi bật của xe tải JAC H200E5 |
| Hộ kinh doanh | Tải trọng lên đến 2.45 tấn |
| Đại lý phân phối hàng tiêu dùng | Thùng hàng dài 3m8 |
| Cửa hàng vật liệu xây dựng nhẹ | Động cơ QUANCHAI 2.5L tăng áp |
| Đơn vị giao nhận hàng hóa nội thành | Công suất cực đại 95 kW |
| Doanh nghiệp vận tải mới khởi nghiệp | Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 |
| Cabin 3 chỗ ngồi rộng rãi |
Xe tải JAC H200E5 là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần tải trọng lớn nhưng vẫn muốn tối ưu vốn đầu tư ban đầu. Xe phù hợp vận chuyển thực phẩm, hàng tiêu dùng, bưu phẩm và hàng hóa nội thành.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC H200E5 thùng bạt tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC H200E5 thùng kín tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC H200E5 bửng nhôm tại đây >>

Xe tải JAC H250E5 là dòng xe tải 2.35 tấn được nhiều doanh nghiệp vận tải nhỏ lựa chọn nhờ khả năng chở hàng ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.
| Phù hợp cho | Điểm nổi bật của xe tải JAC H250E5 |
| Doanh nghiệp vận tải nhỏ | Tải trọng 2.35 tấn |
| Đại lý phân phối hàng hóa | Thùng hàng dài 3m82 |
| Cửa hàng điện máy | Động cơ QUANCHAI 2.5L, tiêu chuẩn Euro 5 |
| Đơn vị giao hàng liên tỉnh ngắn | Công suất 95 kW |
| Hộ kinh doanh cần nâng cấp phương tiện | Hộp số 5 cấp vận hành ổn định |
| Cabin 3 chỗ ngồi tiện nghi |
Xe tải JAC H250E5 phù hợp với khách hàng cần một mẫu xe cân bằng giữa tải trọng, kích thước thùng và chi phí đầu tư ban đầu.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC H250E5 thùng bạt tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC H250E5 thùng kín tại đây >>
Nếu JAC H-Series phù hợp cho nhu cầu vận chuyển thông thường thì dòng JAC N-Series Green Jet được thiết kế dành cho khách hàng cần thùng dài hơn và khả năng khai thác hàng hóa chuyên nghiệp hơn.

Xe tải JAC N200S E5 có tải trọng 1.99 tấn được nhiều doanh nghiệp vận tải nhỏ lựa chọn nhờ khả năng chở hàng ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.
| Đối tượng phù hợp | Điểm nổi bật của xe tải JAC N200S E5 |
| Đơn vị logistics | Tải trọng 1.99 tấn |
| Công ty chuyển phát nhanh | Thùng dài 4m37 |
| Nhà phân phối hàng tiêu dùng | Động cơ Green Jet 2.2L |
| Doanh nghiệp vận tải tuyến tỉnh | Công suất 95 kW |
| Cabin 3 chỗ rộng rãi |
Lợi thế lớn nhất của xe tải JAC N200S E5 là chiều dài thùng hàng lên đến 4m37, phù hợp vận chuyển pallet, hàng đóng kiện và hàng cồng kềnh.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S E5 thùng bạt tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S E5 thùng kín tại đây >>

Xe tải JAC N250S E5 sở hữu cấu hình tương tự xe tải JAC N200S E5 nhưng có tải trọng cao hơn.
| Đối tượng phù hợp | Điểm nổi bật của xe tải JAC N250S E5 |
| Đơn vị logistics | Tải trọng 2.25 tấn |
| Công ty chuyển phát nhanh | Thùng dài 4m2 |
| Nhà phân phối hàng tiêu dùng | Động cơ Green Jet, tiêu chuẩn Euro 5 |
| Doanh nghiệp vận tải tuyến tỉnh | Tiết kiệm nhiên liệu |
| Chi phí khai thác thấp |
Dòng xe này phù hợp với khách hàng cần tải trọng lớn hơn nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí đầu tư.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N250S E5 thùng bạt tại đây >>
Đây là dòng xe được nhiều khách hàng vận tải chuyên nghiệp lựa chọn nhờ sử dụng động cơ Cummins nổi tiếng về độ bền và khả năng vận hành ổn định.

Xe tải JAC N200S PRO E5 là phiên bản thùng hàng dài nhất trong nhóm xe tải JAC 1-2.5 tấn đang được phân phối tại Ô Tô Phú Cường.
| Đối tượng phù hợp | Điểm nổi bật của xe tải JAC N200S PRO E5 |
| Công ty logistics | Động cơ Cummins 2.8L |
| Đơn vị vận tải chuyên nghiệp | Công suất 112 kW |
| Doanh nghiệp vận chuyển liên tỉnh | Tải trọng 1.9 tấn |
| Khách hàng khai thác xe với cường độ cao | Thùng dài 4m46 |
| Tích hợp Cruise Control | |
| Cabin tiện nghi hiện đại |
Đây là dòng xe phù hợp với khách hàng khai thác cường độ cao, vận chuyển liên tỉnh và yêu cầu độ bền động cơ lớn.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S PRO E5 thùng lửng tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S PRO E5 thùng bạt tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S PRO E5 thùng kín tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N200S PRO E5 bửng nhôm tại đây >>

Xe tải JAC N250S PRO E5 là phiên bản tải trọng cao nhất trong nhóm xe tải JAC 1-2.5 tấn đang được phân phối tại Ô Tô Phú Cường.
| Đối tượng phù hợp | Điểm nổi bật của xe tải JAC N250S PRO E5 |
| Doanh nghiệp logistics | Tải trọng 2.495 tấn |
| Đơn vị vận tải chuyên nghiệp | Thùng dài 4m46 |
| Đơn vị vận tải hàng hóa tuyến dài | Động cơ Cummins 2.8L |
| Khách hàng khai thác xe liên tục mỗi ngày | Công suất 112 kW |
| Khả năng vận hành ổn định trên nhiều cung đường |
Xe tải JAC N250S PRO E5 là phiên bản tải trọng cao nhất trong nhóm xe tải JAC 1-2.5 tấn tại Ô Tô Phú Cường.
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N250S PRO E5 thùng bạt tại đây >>
<< Xem chi tiết thông tin xe tải JAC N250S PRO E5 thùng kín tại đây >>
| Tiêu chí | H-Series | N-Series |
| Vốn đầu tư | Thấp hơn | Cao hơn |
| Kích thước thùng | Tiêu chuẩn | Dài hơn |
| Khả năng chở hàng cồng kềnh | Trung bình | Tốt |
| Logistics chuyên nghiệp | Khá | Rất tốt |
| Khai thác liên tỉnh | Tốt | Tốt hơn |
| Nhu cầu | Phiên bản đề xuất |
| Chạy hàng nội thành | JAC H200E5 |
| Chở hàng đa dụng | JAC H250E5 |
| Logistics chuyên nghiệp | JAC N200S E5 |
| Chở hàng tải nặng | JAC N250S E5 |
| Khai thác cường độ cao | JAC N200S PRO E5 |
| Vận tải chuyên nghiệp đường dài | JAC N250S PRO E5 |
Nếu ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu, khách hàng nên lựa chọn JAC H-Series. Nếu cần thùng dài, vận chuyển hàng hóa chuyên nghiệp hoặc khai thác với tần suất cao, JAC N-Series sẽ là lựa chọn phù hợp hơn.
Khách hàng cần:
| Đối với cá nhân | Đối với doanh nghiệp |
| CCCD/Căn cước công dân. | Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| Giấy phép lái xe (nếu có). | Báo cáo tài chính hoặc hồ sơ chứng minh doanh thu |
| Sổ hộ khẩu hoặc giấy xác nhận cư trú. | Hồ sơ pháp lý của doanh nghiệp |
| Chứng minh thu nhập theo yêu cầu của ngân hàng. |
Giá xe tham khảo: 405.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC H200E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 81.000.000 đ | 324.000.000 đ | ≈ 4.990.000 đ/tháng |
| 30% | 121.500.000 đ | 283.500.000 đ | ≈ 4.370.000 đ/tháng |
| 40% | 162.000.000 đ | 243.000.000 đ | ≈ 3.750.000 đ/tháng |
| 50% | 202.500.000 đ | 202.500.000 đ | ≈ 3.120.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 410.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC H200E5 thùng kín (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 82.000.000 đ | 328.000.000 đ | ≈ 5.050.000 đ/tháng |
| 30% | 123.000.000 đ | 287.000.000 đ | ≈ 4.420.000 đ/tháng |
| 40% | 164.000.000 đ | 246.000.000 đ | ≈ 3.790.000 đ/tháng |
| 50% | 205.000.000 đ | 205.000.000 đ | ≈ 3.160.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 432.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC H200E5 bửng nhôm (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 86.400.000 đ | 345.600.000 đ | ≈ 5.320.000 đ/tháng |
| 30% | 129.600.000 đ | 302.400.000 đ | ≈ 4.660.000 đ/tháng |
| 40% | 172.800.000 đ | 259.200.000 đ | ≈ 3.990.000 đ/tháng |
| 50% | 216.000.000 đ | 216.000.000 đ | ≈ 3.330.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 405.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC H250E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 81.000.000 đ | 324.000.000 đ | ≈ 4.990.000 đ/tháng |
| 30% | 121.500.000 đ | 283.500.000 đ | ≈ 4.370.000 đ/tháng |
| 40% | 162.000.000 đ | 243.000.000 đ | ≈ 3.750.000 đ/tháng |
| 50% | 202.500.000 đ | 202.500.000 đ | ≈ 3.120.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 410.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC H250E5 thùng kín (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 82.000.000 đ | 328.000.000 đ | ≈ 5.050.000 đ/tháng |
| 30% | 123.000.000 đ | 287.000.000 đ | ≈ 4.420.000 đ/tháng |
| 40% | 164.000.000 đ | 246.000.000 đ | ≈ 3.790.000 đ/tháng |
| 50% | 205.000.000 đ | 205.000.000 đ | ≈ 3.160.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 470.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N200S E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 94.000.000 đ | 376.000.000 đ | ≈ 5.790.000 đ/tháng |
| 30% | 141.000.000 đ | 329.000.000 đ | ≈ 5.070.000 đ/tháng |
| 40% | 188.000.000 đ | 282.000.000 đ | ≈ 4.350.000 đ/tháng |
| 50% | 235.000.000 đ | 235.000.000 đ | ≈ 3.630.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 476.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N250S E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 95.200.000 đ | 380.800.000 đ | ≈ 5.870.000 đ/tháng |
| 30% | 142.800.000 đ | 333.200.000 đ | ≈ 5.140.000 đ/tháng |
| 40% | 190.400.000 đ | 285.600.000 đ | ≈ 4.400.000 đ/tháng |
| 50% | 238.000.000 đ | 238.000.000 đ | ≈ 3.670.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 490.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N200S PRO E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 98.000.000 đ | 392.000.000 đ | ≈ 6.040.000 đ/tháng |
| 30% | 147.000.000 đ | 343.000.000 đ | ≈ 5.290.000 đ/tháng |
| 40% | 196.000.000 đ | 294.000.000 đ | ≈ 4.530.000 đ/tháng |
| 50% | 245.000.000 đ | 245.000.000 đ | ≈ 3.780.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 500.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N200S PRO E5 thùng kín (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 100.000.000 đ | 400.000.000 đ | ≈ 6.160.000 đ/tháng |
| 30% | 150.000.000 đ | 350.000.000 đ | ≈ 5.390.000 đ/tháng |
| 40% | 200.000.000 đ | 300.000.000 đ | ≈ 4.620.000 đ/tháng |
| 50% | 250.000.000 đ | 250.000.000 đ | ≈ 3.850.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 520.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N200S PRO E5 bửng nhôm (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 104.000.000 đ | 416.000.000 đ | ≈ 6.410.000 đ/tháng |
| 30% | 156.000.000 đ | 364.000.000 đ | ≈ 5.600.000 đ/tháng |
| 40% | 208.000.000 đ | 312.000.000 đ | ≈ 4.810.000 đ/tháng |
| 50% | 260.000.000 đ | 260.000.000 đ | ≈ 4.010.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 495.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N250S PRO E5 thùng bạt (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 99.000.000 đ | 396.000.000 đ | ≈ 6.100.000 đ/tháng |
| 30% | 148.500.000 đ | 346.500.000 đ | ≈ 5.340.000 đ/tháng |
| 40% | 198.000.000 đ | 297.000.000 đ | ≈ 4.580.000 đ/tháng |
| 50% | 247.500.000 đ | 247.500.000 đ | ≈ 3.810.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Giá xe tham khảo: 510.000.000 đồng
Giả định tính toán
Bảng trả góp xe tải JAC N250S PRO E5 thùng kín (tham khảo)
| Tỷ lệ trả trước | Trả trước | Số tiền vay | Tạm tính trả hàng tháng |
| 20% | 102.000.000 đ | 408.000.000 đ | ≈ 6.290.000 đ/tháng |
| 30% | 153.000.000 đ | 357.000.000 đ | ≈ 5.520.000 đ/tháng |
| 40% | 204.000.000 đ | 306.000.000 đ | ≈ 4.720.000 đ/tháng |
| 50% | 255.000.000 đ | 255.000.000 đ | ≈ 3.930.000 đ/tháng |
Lưu ý: Mức trả hàng tháng trên chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Số tiền thực tế sẽ phụ thuộc vào lãi suất, thời gian ưu đãi, phương thức tính lãi (dư nợ giảm dần hay cố định) và chính sách của từng ngân hàng.
Ngoài giá xe và phần vốn đối ứng, khách hàng cần chuẩn bị thêm các khoản chi phí lăn bánh theo quy định.
| Danh mục | Chi tiết | Ghi chú |
| Giá xe tải JAC 1-2.5 tấn | Theo báo giá mới nhất từ đại lý | Giá niêm yết/ thỏa thuận |
| Lệ phí trước bạ | Khoảng 2% giá trị xe | Tính trên giá trị hóa đơn/quy định |
| Phí đăng kiểm | 3.500.000 đ | Phí dịch vụ kiểm định & lập hồ sơ |
| Phí sử dụng đường bộ | 1.080.000 đ | Thời hạn 6 tháng (Theo Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Chính phủ) |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 983.300 đ | (Theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023 của Chính Phủ) |
| Phí cấp biển số và chi phí đăng ký xe | 419.680 đ | Chi phí biển số (350.000đ) + Biên lai đăng kiểm (69.680đ) |
| Chi phí dịch vụ (nếu có) | Tùy theo nhu cầu sử dụng dịch vụ đăng ký trọn gói | |
Nhân viên Ô Tô Phú Cường sẽ hỗ trợ tính toán chi tiết chi phí lăn bánh theo từng địa phương.
Ô Tô Phú Cường hiện liên kết với nhiều ngân hàng và tổ chức tài chính uy tín. Nhờ đó, khách hàng có thể tiếp cận nguồn vốn vay nhanh chóng, lựa chọn phương án trả góp phù hợp với khả năng tài chính.
Hiện nay, các ngân hàng liên kết có thể hỗ trợ vay từ 75% đến 85% giá trị xe, thời hạn vay linh hoạt từ 2 đến 7 năm. Tùy theo hồ sơ thực tế, khách hàng sẽ được tư vấn phương án vay tối ưu nhằm giảm áp lực tài chính hàng tháng. Các ngân hàng đang hỗ trợ: VP Bank, TP Bank, MB Bank, Sacombank, ACB.
Lợi ích khi vay qua ngân hàng liên kết

Bước 1: Chọn xe
Khách hàng lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu vận chuyển.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Nhân viên tư vấn tiếp nhận hồ sơ và gửi ngân hàng xét duyệt.
Bước 3: Ký hợp đồng
Sau khi được duyệt vay, khách hàng ký hợp đồng tín dụng và hợp đồng mua bán xe.
Bước 4: Nhận xe
Khách hàng hoàn tất phần vốn đối ứng và nhận xe theo lịch bàn giao. Xe có thể được giao tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.
Với hơn 13 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xe tải và xe chuyên dùng, Ô Tô Phú Cường đã trở thành địa chỉ tin cậy của nhiều cá nhân, doanh nghiệp vận tải và đơn vị logistics tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam.

Một trong những ưu điểm khi mua xe tại Ô tô Phú Cường là khách hàng luôn được cập nhật giá bán mới nhất cùng các chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ:
Toàn bộ thông tin đều được tư vấn minh bạch, rõ ràng, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách.
Khi mua xe tại Ô Tô Phú Cường, khách hàng sẽ được hỗ trợ toàn bộ quy trình, bao gồm:
Việc sử dụng dịch vụ hỗ trợ trọn gói giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót trong hồ sơ và nhanh chóng đưa xe vào khai thác.

Ô tô Phú Cường luôn chủ động nguồn xe với nhiều phiên bản xe tải JAC 1-2.5 tấn, giúp rút ngắn thời gian chờ đợi.
Sau khi hoàn tất các thủ tục cần thiết, xe sẽ được bàn giao nhanh chóng để khách hàng đưa vào sử dụng và phục vụ hoạt động kinh doanh.
Đối với khách hàng ở các tỉnh thành khác, đại lý cũng hỗ trợ giao xe theo thỏa thuận, đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng.

Khách hàng sử dụng xe tải JAC 1-2.5 tấn có thể dễ dàng bảo hành, bảo dưỡng tại nhiều điểm dịch vụ:

Từ khoảng 100 đến 110 triệu đồng tùy dòng xe.
Từ 75% đến 85% giá trị xe.
Có thể được xem xét nếu đáp ứng điều kiện tín dụng.
Các dòng JAC hiện sử dụng động cơ QUANCHAI, Green Jet hoặc Cummins Euro 5, phù hợp nhu cầu vận tải hàng hóa hiện nay.
Khách hàng nên lựa chọn đại lý có thể hỗ trợ từ khâu tư vấn phiên bản, báo giá, hồ sơ vay đến đăng ký và đăng kiểm. Ô Tô Phú Cường chuyên cung cấp đa dạng các dòng xe tải JAC khu vực Miền Nam. Hỗ trợ khách hàng tư vấn phương án mua xe, chuẩn bị hồ sơ và thực hiện các thủ tục liên quan theo chính sách tại từng thời điểm.
Địa chỉ:
+ 2466 QL1A, Xã Bình Chánh, Tp. HCM

+ 95 QL1A, Khu phố Mỹ Thuận, Nhị Quý, Đồng Tháp
+ 26 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, An Giang
Đơn vị biên soạn và rà soát: Ô Tô Phú Cường
Ngày cập nhật gần nhất: 17/08/2026
Bài viết được biên soạn dựa trên thông tin thực tế về các dòng xe tải JAC 1-2.5 tấn đang được phân phối tại Ô Tô Phú Cường. Bao gồm: xe tải JAC H200E5, xe tải JAC H250E5, xe tải JAC N200S E5, xe tải JAC N250S E5, xe tải JAC N200S PRO E5, xe tải JAC N250S PRO E5. Các dữ liệu về giá bán, chính sách trả góp, cấu hình kỹ thuật, tải trọng và kích thước thùng được tổng hợp từ catalogue chính hãng. Hồ sơ đăng kiểm, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất và thông tin tư vấn thực tế từ đội ngũ kinh doanh Ô Tô Phú Cường.
Nguồn dữ liệu tham khảo
Lưu ý: Giá bán, lãi suất vay, tỷ lệ hỗ trợ vốn, chương trình ưu đãi và chính sách trả góp có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận báo giá mới nhất và phương án trả góp chính xác nhất, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Ô Tô Phú Cường để được tư vấn và hỗ trợ.
»
Make by HuongDa Online with ❤